heap

/hi:p/
danh từ
  1. đống
    • a heap of sand
      một đống cát
  2. (thông tục) rất nhiều
    • there is heaps more to say on this question
      còn có thể nói rất nhiều về vấn đề này
    • heaps of times
      rất nhiều lần
    • heaps of people
      rất nhiều người
  3. (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm
    • he is heaps better
      khá (đỡ) nhiều rồi

Idioms

  • to be struck all of a heap
    điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống
    • to heap up stones
      xếp đá lại thành đống, chất đống
    • to heap up riches
      tích luỹ của cải
  2. để đầy, chất đầy; cho nhiều
    • to heap a card with goods
      chất đầy hàng lên xe bò
    • to heap insults upon someone
      chửi ai như tát nước vào mặt
    • to heap someone with favours
      ban cho ai nhiều đặc ân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

heap
The old car was a rusted heap in the field.