hep

/hep/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biết thừa, biết tỏng
    • to be hep to someone's trick
      biết tỏng cái trò chơi khăm của ai
  2. am hiểu những cái mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

hep
She thinks the new jazz club is really hep.