comfortable

/'kʌmfətəbl/
Học thuật
Thân thiện
comfortable

The family lives in a comfortable home with a spacious garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thoải mái, dễ chịu (về thể chất): Trạng thái không đau đớn, căng thẳng hoặc khó chịu về mặt cơ thể.
    • Ấm cúng, tiện nghi: Mô tả một không gian hoặc đồ vật mang lại cảm giác ấm áp, tiện lợi dễ chịu.
    • Đầy đủ, sung túc (về tài chính): đủ tiền bạc của cải để sống không phải lo lắng về nhu cầu cơ bản.
    • Thoải mái, yên tâm (về tinh thần): Cảm giác bình an, không lo lắng, băn khoăn hoặc cảm thấy tự nhiên trong một tình huống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • These shoes are very comfortable. (Đôi giày này rất thoải mái.)
    • They live in a comfortable house in the suburbs. (Họ sống trong một ngôi nhà ấm cúngngoại ô.)
    • He has a comfortable income. (Anh ấy một thu nhập đầy đủ.)
    • I feel comfortable sharing my ideas with this team. (Tôi cảm thấy thoải mái khi chia sẻ ý tưởng với nhóm này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be comfortable with something/someone": Cảm thấy thoải mái, chấp nhận hoặc không vấn đề với một điều đó/ai đó.

    • Are you comfortable with the new schedule? (Bạn cảm thấy thoải mái với lịch trình mới không?)
  • "To make yourself comfortable": Mời ai đó cứ tự nhiên, thoải mái nhưnhà.

    • Please, come in and make yourself comfortable. (Xin mời vào cứ tự nhiên thoải mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Comfortably (trạng từ): Một cách thoải mái, dễ chịu.

    • She sat comfortably on the sofa. ( ấy ngồi thoải mái trên ghế sofa.)
  • Uncomfortable (tính từ): Không thoải mái, khó chịu (trái nghĩa).

    • The chair is very uncomfortable. (Chiếc ghế rất khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Cozy (adj): Ấm cúng (thường dùng cho không gian nhỏ).
  • Adequate (adj): Đầy đủ, tương đối khá (về tài chính).
  • At ease (adj): Thoải mái, thư giãn.
Thành ngữ liên quan
  • Comfort zone: Vùng an toàn, khu vực quen thuộc nơi người ta cảm thấy thoải mái ít lo lắng.
    • He needs to step out of his comfort zone to grow. (Anh ấy cần bước ra khỏi vùng an toàn của mình để phát triển.)
comfortable

The family lives in a comfortable home with a spacious garden.

tính từ
  1. tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
    • a comfortable room
      căn phòng ấm cúng
  2. dễ chịu, thoải mái, khoan khoái
    • to feel comfortable
      cảm thấy dễ chịu
    • make yourself comfortable
      xin anh cứ tự nhiên thoải mái
  3. đầy đủ, sung túc, phong lưu
    • a comfortable life
      cuộc sống sung túc
    • to be in comfortable circumstances
      sống đầy đủ phong lưu
  4. yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng
    • I do not feel comfortable about it
      tôi cảm thấy không yên tâm về điều đó
  5. làm yên tâm, an ủi, khuyên giải
danh từ
  1. chăn lông vịt, chăn bông