comfortable

/'kʌmfətəbl/
tính từ
  1. tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
    • a comfortable room
      căn phòng ấm cúng
  2. dễ chịu, thoải mái, khoan khoái
    • to feel comfortable
      cảm thấy dễ chịu
    • make yourself comfortable
      xin anh cứ tự nhiên thoải mái
  3. đầy đủ, sung túc, phong lưu
    • a comfortable life
      cuộc sống sung túc
    • to be in comfortable circumstances
      sống đầy đủ phong lưu
  4. yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng
    • I do not feel comfortable about it
      tôi cảm thấy không yên tâm về điều đó
  5. làm yên tâm, an ủi, khuyên giải
danh từ
  1. chăn lông vịt, chăn bông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "comfortable"

comfortable
The family lives in a comfortable home with a spacious garden.