hông

Học thuật
Thân thiện
hông

Mẹ đặt tay lên hông khi đang nói chuyện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần hai bên của bụng dưới, nơi tiếp giáp giữa thân đùi: Chỉ khu vực giải phẫu cơ thể người hoặc động vật.
    • Chõ, một loại nồi đáy đục lỗ dùng để hấp thức ăn: Một dụng cụ nhà bếp truyền thống.
  2. Động từ:

    • Hành động dùng chõ để hấp, đồ thức ăn: Phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa giải phẫu):

    • ấy bị đau hông sau khi ngã.
    • Áo dài thường ôm sát hông.
  • Danh từ (nghĩa dụng cụ):

    • tôi vẫn dùng chiếc hông bằng tre để đồ xôi.
    • Mua một cái hông mới về hấp bánh.
  • Động từ:

    • Sáng nay mẹ hông xôi để cả nhà ăn.
    • Muốn bánh ngon thì phải hông kỹ một chút.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hông sườn": thường dùng để chỉ chung vùng thắt lưng mạn sườn, biểu thị dáng vẻ hoặc sức khỏe.

    • Anh ấy bộ hông sườn vạm vỡ.
  • "nồi hông": cụm từ cố định để chỉ dụng cụ (chõ) dùng để hấp.

    • Xôi đồ bằng nồi hông bao giờ cũng thơm hơn.
Biến thể từ liên quan
  • Háng (dt): Vùng nếp gấp giữa đùi thân, gần với hông.
  • Thắt lưng (dt): Vùng eo, nằm phía trên hông.
  • Đồ (đgt): Từ đồng nghĩa với hông khi chỉ phương pháp hấp thức ăn ( dụ: đồ xôi).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa giải phẫu: Mạng sườn, bên hông.
  • Nghĩa dụng cụ: Chõ, xửng hấp.
Các cụm từ liên quan
  • Đau hông: Chỉ triệu chứng đau nhứcvùng hông.

    • Người già hay bị đau hông.
  • Hông xôi: Cụm động từ chỉ việc hấp xôi.

    • Mỗi sáng đều dậy sớm hông xôi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "To hông cả háng": Thành ngữ mô tả trạng thái béo tốt, khỏe mạnh, phần hông háng đầy đặn.
    • Chăm sóc tốt, con lợn to hông cả háng.
hông

Mẹ đặt tay lên hông khi đang nói chuyện.

  1. 1 dt. Phần hai bên của bụng dưới: to hông cả háng.
  2. 2 I. dt. Chõ to: mượn chiếc nồi hông. II. đgt. Đồ bằng chõ: hông xôi Xôi hông chưa chín.