hông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần hai bên của bụng dưới, nơi tiếp giáp giữa thân và đùi: Chỉ khu vực giải phẫu cơ thể người hoặc động vật.
- Chõ, một loại nồi có đáy đục lỗ dùng để hấp thức ăn: Một dụng cụ nhà bếp truyền thống.
Động từ:
- Hành động dùng chõ để hấp, đồ thức ăn: Phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa giải phẫu):
- Cô ấy bị đau hông sau khi ngã.
- Áo dài thường ôm sát hông.
Danh từ (nghĩa dụng cụ):
- Bà tôi vẫn dùng chiếc hông bằng tre để đồ xôi.
- Mua một cái hông mới về hấp bánh.
Động từ:
- Sáng nay mẹ hông xôi để cả nhà ăn.
- Muốn bánh ngon thì phải hông kỹ một chút.
Các cách sử dụng nâng cao
"hông sườn": thường dùng để chỉ chung vùng thắt lưng và mạn sườn, biểu thị dáng vẻ hoặc sức khỏe.
- Anh ấy có bộ hông sườn vạm vỡ.
"nồi hông": cụm từ cố định để chỉ dụng cụ (chõ) dùng để hấp.
- Xôi đồ bằng nồi hông bao giờ cũng thơm hơn.
Biến thể và từ liên quan
- Háng (dt): Vùng nếp gấp giữa đùi và thân, gần với hông.
- Thắt lưng (dt): Vùng eo, nằm phía trên hông.
- Đồ (đgt): Từ đồng nghĩa với hông khi chỉ phương pháp hấp thức ăn (ví dụ: đồ xôi).
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa giải phẫu: Mạng sườn, bên hông.
- Nghĩa dụng cụ: Chõ, xửng hấp.
Các cụm từ liên quan
Đau hông: Chỉ triệu chứng đau nhức ở vùng hông.
- Người già hay bị đau hông.
Hông xôi: Cụm động từ chỉ việc hấp xôi.
- Mỗi sáng bà đều dậy sớm hông xôi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "To hông cả háng": Thành ngữ mô tả trạng thái béo tốt, khỏe mạnh, phần hông và háng đầy đặn.
- Chăm sóc tốt, con lợn to hông cả háng.
- 1 dt. Phần hai bên của bụng dưới: to hông cả háng.
- 2 I. dt. Chõ to: mượn chiếc nồi hông. II. đgt. Đồ bằng chõ: hông xôi Xôi hông chưa chín.