hong

/hɔɳ/
danh từ
  1. dãy nhà xưởng (dãy nhà dùng làm xưởng máyTrung quốc)
  2. hãng buôn của ngoại kiều (ở Nhật Trung quốc xưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hong"

hong
A merchant inspects goods inside a hong.