hooch

/hu:tʃ/
Học thuật
Thân thiện
hooch

A man hides a jug of hooch in a hollow log in the woods.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Rượu mạnh, rượu tăm: "hooch" một từ lóng trong tiếng Anh (Mỹ) để chỉ rượu mạnh, đặc biệt loại rượu được chưng cất bất hợp pháp, thường chất lượng thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bootleggers were caught selling hooch during Prohibition. (Những kẻ buôn rượu lậu đã bị bắt khi đang bán rượu mạnh trong thời kỳ Cấm rượu.)
    • He took a swig of cheap hooch from the bottle. (Hắn ta tu một hơi rượu mạnh rẻ tiền từ cái chai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "moonshine hooch": thường dùng để nhấn mạnh đây rượu tự nấu, lậu.
    • They were making moonshine hooch in the woods. (Họ đang nấu rượu mạnh lậu trong rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hooch đôi khi được viết hootch.
  • Moonshine (n): rượu mạnh tự nấu, lậu (nghĩa tương tự thường dùng thay thế).
Từ đồng nghĩa
  • Moonshine: rượu mạnh lậu.
  • Bootleg liquor: rượu mạnh buôn lậu.
  • Firewater (từ lóng): rượu mạnh, rất mạnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Home-brewed hooch": rượu mạnh tự nấu tại nhà.
    • Be careful with that home-brewed hooch; it's very strong. (Cẩn thận với mẻ rượu mạnh tự nấu đó; rất mạnh đấy.)
hooch

A man hides a jug of hooch in a hollow log in the woods.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu mạnh, rượu tăm