hutch

/hʌtʃ/
danh từ
  1. chuồng thỏ
  2. lều, chòi, quán
  3. (ngành mỏ) xe goòng (chở quặng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hutch"

hutch
A rabbit hops into its wooden hutch in the backyard.