horny

/'hɔ:ni/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bằng sừng, chất liệu như sừng: Chỉ vật được làm từ sừng hoặc đặc tính cứng, giống sừng.
    • sừng: Chỉ động vật sừng trên đầu.
    • Chai cứng, cứng như sừng: Dùng để mô tả bộ phận cơ thể (như tay, chân) trở nên rất cứng dày do lao động nhiều.
    • ham muốn tình dục mạnh mẽ: (Nghĩa lóng, thông tục) Cảm thấy kích thích hoặc nhu cầu tình dục cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa đen):
    • The old farmer had horny hands from years of work. (Ông lão nông dân đôi bàn tay chai cứng sau nhiều năm lao động.)
    • Some beetles have a horny shell. (Một số loài bọ cánh cứng lớp vỏ cứng như sừng.)
  • Tính từ (Nghĩa lóng):
    • He felt horny after watching that movie. (Anh ấy cảm thấy rất "hứng" sau khi xem bộ phim đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "horny toad": Một tên gọi thông thường cho loài cóc sừng (horned lizard), một loài bò sát có vẻ ngoài giống như sừng da sần sùi.
    • The horny toad is actually a type of lizard. (Con "cóc sừng" thực ra một loài thằn lằn.)
Biến thể từ gần giống
  • Horn (danh từ): Cái sừng, còi (xe).
  • Horned (tính từ): sừng.
    • A horned animal. (Một con vật sừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen (cứng): Calloused (chai sạn), hardened (cứng lại).
  • Nghĩa lóng (ham muốn): Aroused (bị kích thích), lustful (dâm dục, tràn đầy ham muốn), randy (cảm thấy thèm muốn tình dục - thông tục).
Lưu ý sử dụng
  • Nghĩa lóng " ham muốn tình dục" cách dùng rất thông tục không phù hợp cho ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sự. Cần thận trọng khi sử dụng.
  • Nghĩa đen (chai tay, bằng sừng) có thể được sử dụng trong văn viết mô tả các ngữ cảnh trung lập.
tính từ
  1. (thuộc) sừng; như sừng, giống sừng
  2. bằng sừng
  3. sừng
  4. cứng như sừng, thành chai
    • horny hand
      tay chai cứng như sừng

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "horny"