hottée

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) gùi (lượng chứa)
    • Une hottée de fruits
      một gùi quả
  2. (thân mật) đống,
    • Une hottée d'injures
      một câu chửi rủa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hottée
Une femme porte une hottée de pommes du verger.