huche

danh từ giống cái
  1. hòm, thùng chữ nhật (nắp phẳng, không khum như hòm bahut)
    • Huche à vêtements
      hòm quần áo
    • Huche au pain
      hòm để bánh mì (ở nông thôn)
    • Huche à pétrir
      thùng nhào bột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "huche"

huche
La boulangère range les pains dans la huche au pain.