hoche

danh từ giống cái (nông nghiệp)
  1. vụ cày mùa thu
  2. sự gieo hạt cỏ mùa thu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hoche"

hoche
La fermière prépare la hoche pour semer les graines d'herbe.