hache

Học thuật
Thân thiện
hache

Un bûcheron utilise une hache pour couper du bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cái rìu: Một công cụ lưỡi sắc, thường được gắn vào một cán dài, dùng để chặt gỗ hoặc làm vũ khí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le bûcheron abat l'arbre avec une hache. (Người tiều phu đốn cây bằng một cái rìu.)
    • Ils ont trouvé une hache ancienne sur le site archéologique. (Họ đã tìm thấy một cái rìu cổ tại khu khảo cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir un coup de hache" / "avoir un coup de hache à la tête" (cách nói thân mật): Hơi điên điên, gàn gàn.

    • Ne l'écoute pas, il a un coup de hache aujourd'hui. (Đừng nghe anh ta, hôm nay anh ta hơi gàn.)
  • "comité de la hache" (cách nói thân mật): Ủy ban thanh lọc biên chế (ủy ban nhiệm vụ cắt giảm nhân sự).

    • Après la fusion, le comité de la hache est passé par là. (Sau khi sáp nhập, ủy ban thanh lọc biên chế đã vào cuộc.)
  • "fait à coups de hache" / "taillé à coups de hache": Được làm một cách thô sơ, thô kệch.

    • Cette statue en bois semble taillée à coups de hache. (Bức tượng gỗ này trông như được tạc một cách thô sơ.)
Biến thể từ liên quan
  • Hache d'armes (danh từ giống cái, sử học): Rìu chiến, một loại vũ khí.

    • Les guerriers vikings étaient redoutés avec leurs haches d'armes. (Các chiến binh Viking đáng sợ với những cây rìu chiến của họ.)
  • Hacher (động từ): Chặt, băm nhỏ.

  • Hachoir (danh từ giống đực): Dao băm, thớt.
Từ đồng nghĩa
  • Cognée (danh từ giống cái): Rìu (từ ít dùng hơn, thường trong ngữ cảnh cụ thể).
  • Francisque (danh từ giống cái): Rìu ném (loại vũ khí đặc biệt).
hache

Un bûcheron utilise une hache pour couper du bois.

danh từ giống cái
  1. cái rìu
    • avoir un coup de hache; avoir un coup de hache à la tête
      (thân mật) hơi điên điên
    • comité de la hache
      (thân mật) ủy ban thanh lọc biên chế
    • fait à coups de hache; taillé à coups de hache
      làm thô sơ
    • hache d'armes
      (sử học) rìu chiến