hue

/hju:/
Học thuật
Thân thiện
hue

The artist carefully adjusted the hue of the sky in her painting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màu sắc, sắc thái của màu: Chỉ một màu cụ thể hoặc một sắc thái, tông màu riêng biệt trong một dải màu. thường nhấn mạnh đến sự tinh tế biến thể của màu sắc.
    • Tiếng kêu la, sự la ó (thường dùng trong cụm "hue and cry"): Một tiếng kêu lớn hoặc sự phản đối ồn ào từ nhiều người, thường để phản đối điều đó hoặc đuổi bắt ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa màu sắc):
    • The painting captures the beautiful hues of the sunset. (Bức tranh ghi lại những sắc màu tuyệt đẹp của hoàng hôn.)
    • Her dress was a lovely hue of blue. (Chiếc váy của ấy một sắc xanh dễ chịu.)
  • Danh từ (nghĩa tiếng kêu la):
    • There was a great hue and cry when the new policy was announced. (Đã một sự phản đối ầm ĩ khi chính sách mới được công bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hue and cry": Một cụm từ cố định có nghĩa sự la hét, kêu gào hoặc phản đối công khai ồn ào từ một đám đông.
    • The scandal caused a huge hue and cry in the media. (Vụ bê bối đã gây ra một làn sóng phản đối dữ dội trên truyền thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Hued (tính từ): màu, mang một sắc màu nào đó. Thường được dùng trong các từ ghép.
    • rosy-hued sky (bầu trời nhuốm màu hồng)
  • Hueless (tính từ): Không màu sắc, nhợt nhạt.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa màu sắc: Color, shade, tint, tone.
  • Nghĩa tiếng kêu la (trong "hue and cry"): Outcry, clamor, uproar, protest.
Thành ngữ liên quan
  • Hue and cry: Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ chính phổ biến nhất chứa từ "hue".
hue

The artist carefully adjusted the hue of the sky in her painting.

danh từ
  1. màu sắc
    • the hues of the rainbow
      những màu sắc của cầu vồng
danh từ
  1. hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai
  2. (sử học) sự công bố bắt một tội nhân