hue

/hju:/
danh từ
  1. màu sắc
    • the hues of the rainbow
      những màu sắc của cầu vồng
danh từ
  1. hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai
  2. (sử học) sự công bố bắt một tội nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hue"

hue
The artist carefully adjusted the hue of the sky in her painting.