haw

/hɔ:/
danh từ
  1. quả táo gai
  2. (sử học) hàng rào; khu đất rào
  3. (giải phẫu) mi mắt thứ ba (của ngựa, chó...)
  4. (như) hum
nội động từ & ngoại động từ
  1. (như) hum

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "haw"

haw
The horse's haw protects its eye from dust.