hay

/hei/
danh từ
  1. cỏ khô (cho súc vật ăn)
    • to make hay
      dỡ cỏ để phơi khô

Idioms

  • to hit the hay
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ
  • to look for a needle in a bottle (bundle) of hay
    (xem) needle
  • to make hay while the sun shines
    (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay lợi dụng ngay không để lỡ
  • to make hay of
    làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái )
  • not hay
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải ít, một số tiền kha khá
ngoại động từ
  1. phơi khô (cỏ)
  2. trồng cỏ (một mảnh đất)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô
nội động từ
  1. dỡ cỏ phơi khô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hay
A farmer gathers hay into a large stack in the field.