hunky

/'hʌɳki/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng
  2. công bằng, thẳng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hunky"

hunky
A fair and honest deal is always hunky.