hank

/hæɳk/
danh từ
  1. nùi, con (sợi, len)
  2. (hàng hải) vòng sắt, vòng dây (để móc buồm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hank
A sailor coils a hank of rope on the deck.