hunk

/hʌɳk/
danh từ
  1. miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)
    • a hunk of bread
      một khoanh bánh mì to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hunk"

hunk
A child breaks off a hunk of cheese to eat.