huề

  1. (dialecte) (variante phonétique de hòa)
  2. (thể dục thể thao) faire partie nulle; faire match nul; faire jeu égal
  3. (thương nghiệp) ne gagner ni ne perdre
    • huề cả làng
      (đùa cợt, hài hước) de façon égalitaire; sans aucune discrimination

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "huề"

huề
Hai kỳ thủ đạt thế huề trong ván cờ.