jusque

giới từ
  1. đến, cho đến
    • Jusqu'à la mort
      cho đến lúc chết
    • De Hanoï jusqu'à Hue
      từ Nội đến Huế
  2. đến mức, đến cả
    • Il est allé jusqu'à le frapper
      đi đến mức đánh ông ta
    • Il réclame jusqu'à l'argent des cadeaux
      đòi đến cả tiền đồ mừng
    • jusqu'à ce que
      cho đến lúc ()
    • Je resterai jusqu'à ce que vous reveniez
      tôi sẽ ở lại cho đến lúc anh về
    • jusque-là
      cho đến đấy (nơi ấy, lúc ấy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jusque"

Từ có nhắc đến "jusque"