hèn

  1. tt. 1. Nhút nhát đến mức đáng khinh: Chỉ thế mà không dám nói, sao hèn thế. 2. ở hạng tồi kém, bị khinh bỉ: người hèn phận hèn tài hèn sức mọn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hèn"

hèn
Người đó tỏ ra hèn khi không dám bảo vệ bạn mình.