hère

danh từ giống đực
  1. hươu non chưa bói sừng (từ sáu tháng đến một năm tuổi)
  2. người cùng khổ (thường pauvre hère)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hère
Un jeune hère broute de l'herbe dans une clairière ensoleillée.