huer

ngoại động từ
  1. (săn bắn) hò hét để khua (chó sói)
  2. la ó
    • Il se fit huer par la foule
      bị đám đông la ó
nội động từ
  1. kêu (chim )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "huer"

Từ có nhắc đến "huer"

huer
La foule commence à huer le joueur qui a manqué le penalty.