huer

Học thuật
Thân thiện
huer

La foule commence à huer le joueur qui a manqué le penalty.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • La ó, la hét (để phản đối hoặc đuổi đi): Hành động hò hét, la lớn tiếng nhằm phản đối ai đó hoặc để xua đuổi một con vật.
    • (Săn bắn) Hò hét để xua, khua (thú săn): Trong ngữ cảnh săn bắn, hành động dùng tiếng hò hét để làm cho con thú (như chó sói) chạy ra khỏi nơi ẩn náu.
  2. Nội động từ:

    • Kêu (tiếng chim ): Phát ra tiếng kêu đặc trưng, thường dùng để mô tả tiếng kêu của loài chim (la hulotte).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le mauvais acteur s'est fait huer par le public. (Diễn viên tồi đã bị khán giả la ó.)
    • Les chasseurs huent le loup pour le faire sortir du bois. (Những thợ săn hò hét để xua con sói chạy ra khỏi khu rừng.)
  • Nội động từ:

    • On entend huer une chouette dans la nuit. (Người ta nghe thấy một con chim kêu trong đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être hué": Bị la ó, bị phản đối công khai ồn ào.
    • Le politicien a été hué dès son apparition sur scène. (Chính trị gia đã bị la ó ngay khi xuất hiện trên sân khấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Huée (danh từ giống cái): Tiếng la ó, sự la ó tập thể.
    • Le discours a été accueilli par des huées. (Bài diễn văn đã bị đón nhận bằng những tiếng la ó.)
Từ đồng nghĩa
  • Conspuer: La ó, chế nhạo (mạnh hơn, thường đi kèm sự khinh miệt).
  • Siffler: Huýt sáo (để chế nhạo).
  • Chasser: Xua đuổi (nghĩa rộng, không nhất thiết bằng tiếng hét).
Từ trái nghĩa
  • Applaudir: Vỗ tay, hoan nghênh.
  • Acclamer: Hoan hô, tán thưởng.
huer

La foule commence à huer le joueur qui a manqué le penalty.

ngoại động từ
  1. (săn bắn) hò hét để khua (chó sói)
  2. la ó
    • Il se fit huer par la foule
      bị đám đông la ó
nội động từ
  1. kêu (chim )

Từ trái nghĩa

Từ chứa "huer"

Từ có nhắc đến "huer"