hure

Học thuật
Thân thiện
hure

Le charcutier prépare une hure de porc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đầu, thủ (của một số loài vật): Từ "hure" dùng để chỉ phần đầu của một số loài động vật, đặc biệtlợn, lợn lòi hoặc một số loài như hồi, cá chó.
    • Món ăn chế biến từ đầu lợn: "Hure" cũng có thể chỉ một món ăn truyền thống của Pháp, thườngmón thịt đông hoặc pa- được làm từ đầu lợn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La hure de sanglier était exposée comme trophée de chasse. (Đầu con lợn lòi được trưng bày như một chiến lợi phẩm săn bắn.)
    • Le pêcheur a coupé la hure du saumon. (Người ngư dân đã cắt đầu con hồi.)
    • Pour le réveillon, nous avons mangé de la hure. (Đêm Giáng sinh, chúng tôi đã ăn món thủ lợn nấu đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hure de sanglier": đầu lợn lòi.

    • Le chasseur rapporta une hure de sanglier. (Người thợ săn mang về một đầu lợn lòi.)
  • "Hure de porc": đầu lợn.

    • La recette nécessite une hure de porc fraîche. (Công thức nấu ăn cần một cái đầu lợn tươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hure de fromage (cụm danh từ): Một cách gọi ví von, không phổ biến, chỉ một khối phô mai hình dáng hoặc kích thước lớn.
    • Ils ont apporté une véritable hure de fromage à la fête. (Họ mang đến bữa tiệc một khối phô mai khổng lồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tête (danh từ giống cái): Đầu (nghĩa chung chung cho người động vật).
  • Trophée (danh từ giống đực): Chiến lợi phẩm, thườngđầu động vật được treo làm vật kỷ niệm.
Thành ngữ liên quan
  • Être hure de... (cách nói cổ, ít dùng): Có nghĩa là "đứng đầu" hoặc "là thủ lĩnh của...".
    • Il était hure de cette confrérie. (Ông ấyngười đứng đầu hội đoàn này.)
hure

Le charcutier prépare une hure de porc.

danh từ giống cái
  1. thủ (lợn, lợn lòi); đầu ( hồi, cá chó...)
  2. món thủ lợn nấu đông