hạnh

  1. 1 dt (thực) Loài cây thuộc họ mận: Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (BNT); Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần (K).
  2. 2 dt Nết tốt: Thương hạnh, trọng tài, Thúc ông thôi cũng đẹp lời phong ba (K); Bốn đức tính của người phụ nữ tốt thời xưa : Công, dung, ngôn, hạnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hạnh
Hoa hạnh nở trắng muốt trong vườn.