heo

  1. 1 dt., đphg Lợn: nói toạc móng heo (tng.).
  2. 2 (Khí hậu) hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông: trời heo heo đường leo lên ngọn (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

heo
Trẻ em cho heo ăn trong chuồng.