hỏm

Học thuật
Thân thiện
hỏm

Một chiếc bát sứ có đáy hỏm xuống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lõm vào, trũng xuống: Dùng để miêu tả một bề mặt hoặc một phần nào đó bị thụt, lõm vào trong so với bề mặt xung quanh.
    • Sâu trũng: Có thể dùng để nhấn mạnh độ sâu của vết lõm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mặt đường bị hỏm sau trận mưa lớn. (Mặt đường bị lõm xuống sau trận mưa lớn.)
    • Đôi mắt anh ấy trông sâu hỏm mệt mỏi. (Đôi mắt anh ấy trông sâu trũng mệt mỏi.)
    • Chiếc bát một chỗ hỏmđáy. (Chiếc bát một chỗ lõmđáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sâu hỏm": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh độ sâu trũng của vết lõm.

    • Con đường đất những ổ gà sâu hỏm. (Con đường đất những ổ gà sâu trũng.)
  • "Hom hỏm" (từ láy): Từ láy tăng nghĩa của "hỏm", diễn tả trạng thái lõm sâu rõ rệt hơn.

    • Mái tôn bị dột lâu ngày nên hom hỏm cả một mảng. (Mái tôn bị dột lâu ngày nên lõm sâu cả một mảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hõm (tính từ): Có nghĩa tương tự "hỏm", chỉ trạng thái lõm vào.

    • Hố bom để lại một vết hõm lớn trên mặt đất. (Hố bom để lại một vết lõm lớn trên mặt đất.)
  • Trũng (tính từ): Thấp hơn so với vùng xung quanh.

  • Lõm (tính từ): Bị thụt, khuyết vào bên trong.
Từ đồng nghĩa
  • Lõm: Thụt vào, khuyết vào.
  • Hõm: Lõm vào.
  • Trũng: Thấp lõm xuống.
Từ trái nghĩa
  • Lồi: Nhô ra, phình ra ngoài.
  • Gồ: Nhô lên cao so với bề mặt.
  • Phình: Phồng to, căng ra.
hỏm

Một chiếc bát sứ có đáy hỏm xuống.

  1. ph. Lõm vào: Sâu hỏm.