hỏm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lõm vào, trũng xuống: Dùng để miêu tả một bề mặt hoặc một phần nào đó bị thụt, lõm vào trong so với bề mặt xung quanh.
- Sâu và trũng: Có thể dùng để nhấn mạnh độ sâu của vết lõm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mặt đường bị hỏm sau trận mưa lớn. (Mặt đường bị lõm xuống sau trận mưa lớn.)
- Đôi mắt anh ấy trông sâu hỏm vì mệt mỏi. (Đôi mắt anh ấy trông sâu trũng vì mệt mỏi.)
- Chiếc bát có một chỗ hỏm ở đáy. (Chiếc bát có một chỗ lõm ở đáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sâu hỏm": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh độ sâu và trũng của vết lõm.
- Con đường đất có những ổ gà sâu hỏm. (Con đường đất có những ổ gà sâu và trũng.)
"Hom hỏm" (từ láy): Từ láy tăng nghĩa của "hỏm", diễn tả trạng thái lõm sâu và rõ rệt hơn.
- Mái tôn bị dột lâu ngày nên hom hỏm cả một mảng. (Mái tôn bị dột lâu ngày nên lõm sâu cả một mảng.)
Biến thể và từ gần giống
Hõm (tính từ): Có nghĩa tương tự "hỏm", chỉ trạng thái lõm vào.
- Hố bom để lại một vết hõm lớn trên mặt đất. (Hố bom để lại một vết lõm lớn trên mặt đất.)
Trũng (tính từ): Thấp hơn so với vùng xung quanh.
- Lõm (tính từ): Bị thụt, khuyết vào bên trong.
Từ đồng nghĩa
- Lõm: Thụt vào, khuyết vào.
- Hõm: Lõm vào.
- Trũng: Thấp và lõm xuống.
Từ trái nghĩa
- Lồi: Nhô ra, phình ra ngoài.
- Gồ: Nhô lên cao so với bề mặt.
- Phình: Phồng to, căng ra.
- ph. Lõm vào: Sâu hỏm.