giâm

Học thuật
Thân thiện
giâm

Một người làm vườn giâm một cành hoa hồng vào chậu đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắm hoặc vùi một đoạn thân, cành hoặc rễ của cây xuống đất ẩm để cây đó mọc rễ phát triển thành một cây mới, độc lập. Đây một phương pháp nhân giống thực vậttính.
    • Cấy tạm cây mạ non đã đủ tuổi xuống ruộng, chờ khi điều kiện thuận lợi sẽ nhổ lên để cấy chính thức lần thứ hai. Đây một kỹ thuật trong canh tác lúa nước.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - nhân giống cây trồng):

    • ngoại thường giâm cành hoa hồng vào mùa xuân để thêm nhiều cây mới.
    • Muốn nhân giống cây sắn, người ta thường giâm hom.
    • Kỹ thuật giâm cành đòi hỏi đất phải tơi xốp đủ ẩm.
  • Động từ (nghĩa 2 - cấy tạm cây mạ):

    • chưa đủ nước cho cấy đại trà, bác nông dân quyết định giâm mạ tạm trên một thửa ruộng nhỏ.
    • Lúa giâm thường được chăm sóc kỹ trước khi nhổ lên cấy lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giâm" trong nông nghiệp truyền thống: Thường được hiểu bước trung gian trong quy trình cấy lúa hai lần, giúp bảo vệ mạ non khi điều kiện thời tiết hoặc thủy lợi chưa thuận lợi.
  • "Giâm" trong làm vườn: Không chỉ áp dụng cho cành, còn có thể áp dụng cho (giâm ) ở một số loại cây như thu hải đường, sống đời.
Biến thể từ liên quan
  • Giâm cành (cụm danh từ/động từ): Phương pháp nhân giống bằng cách giâm một đoạn cành.
    • Nhân giống bằng giâm cành giúp cây con giữ nguyên đặc tính của cây mẹ.
  • Giâm hom (cụm danh từ/động từ): Phương pháp nhân giống bằng cách giâm một đoạn thân (hom) của cây.
    • Giâm hom sắn cách làm phổ biến của nông dân.
  • Cấy giâm (cụm động từ): Hành động cấy tạm cây mạ theo nghĩa thứ hai.
    • Do mưa lũ kéo dài, cả cánh đồng phải tiến hành cấy giâm.
Từ đồng nghĩa
  • Chiết (động từ): Một phương pháp nhân giống khác, cành vẫn gắn với cây mẹ cho đến khi ra rễ mới cắt rời.
  • Ghép (động từ): Ghép một phần của cây này (cành, chồi) lên một cây khác.
  • Cấy dặm (động từ): Hành động cấy bổ sung vào những chỗ cây chết hoặc thiếu, có thể liên quan đến kỹ thuật "giâm mạ".
Các cụm từ liên quan
  • Giâm bầu: Cấy tạm cây con (thường cây ươm trong bầu đất) trước khi trồng chính thức ra vườn hoặc ruộng.
  • Vườn ươm giâm cành: Khu vực chuyên dùng để thực hiện chăm sóc các đoạn cây được giâm.
giâm

Một người làm vườn giâm một cành hoa hồng vào chậu đất.

  1. đg. 1 Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới. Giâm cành. Giâm hom sắn. 2 Cấy tạm mạ đã đến tuổi cấy, khi điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai. Cấy giâm.