giâm

  1. đg. 1 Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới. Giâm cành. Giâm hom sắn. 2 Cấy tạm mạ đã đến tuổi cấy, khi điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai. Cấy giâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giâm
Một người làm vườn giâm một cành hoa hồng vào chậu đất.