hợm

  1. t. Cg. Hợm hĩnh. Làm cao, lên mặt: Hợm của.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hợm
Người đàn ông đó có vẻ hợm khi nói chuyện với mọi người.