idol

/'aidl/
danh từ
  1. tượng thần, thần tượng
  2. (nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng
  3. ma quỷ
  4. (triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

idol
A young singer is a positive role model and idol to many fans.