idole

danh từ giống cái
  1. thần tượng
    • Culte des idoles
      sự thờ thần thượng
  2. người được tôn sùng, thần tượng (nghĩa bóng)
    • Être l'idole des foules
      được quần chúng tôn sùng
    • Une idole des jeunes
      một thần tượng của thanh niên (chỉ một danh ca, một ngôi sao (điện ảnh)...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "idole"

idole
Une jeune fille a une idole de chanteuse sur le mur de sa chambre.