idéal

tính từ
  1. tưởng tượng
    • Personnage idéal
      nhân vật tưởng tượng
  2. tưởng
    • Un mari idéal
      người chồngtưởng
danh từ giống đực (số nhiều idéals, idéaux)
  1. tưởng
    • L'idéal de la jeunesse
      tưởng của thanh niên
    • Réaliser son idéal
      thực hiện đượctưởng của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

idéal
Un mari idéal aide sa femme à préparer le dîner.