étale

tính từ
  1. (hàng hải) dừng, đứng
    • Mer étale
      nước biển đứng (không lên không xuống)
    • Navire étale
      tàu dừng hẳn
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) lúc triều đứng
    • étal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

étale
Le navire est étale dans le port.