ill-tempered
/'il'tempəd/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cáu bẳn, gắt gỏng, dễ nổi nóng: Chỉ trạng thái tâm trạng xấu, dễ cáu kỉnh, khó chịu và thường tỏ ra giận dữ với người khác một cách không cần thiết.
- Càu nhàu: Có thái độ khó chịu, hay phàn nàn, cằn nhằn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The ill-tempered manager yelled at the staff for a minor mistake. (Người quản lý cáu bẳn đã quát mắng nhân viên vì một lỗi nhỏ.)
- After a sleepless night, he was ill-tempered all morning. (Sau một đêm mất ngủ, anh ấy càu nhàu cả buổi sáng.)
- Her ill-tempered reply surprised everyone in the meeting. (Câu trả lời gắt gỏng của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ill-tempered" thường được dùng để mô tả tính cách hoặc tâm trạng tạm thời của một người. Nó nhấn mạnh sự thiếu kiên nhẫn và dễ bực bội.
- The debate turned into an ill-tempered exchange of insults. (Cuộc tranh luận biến thành một cuộc trao đổi đầy gắt gỏng và lăng mạ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ill-temper (danh từ): Tính khí xấu, sự cáu bẳn.
- His constant ill-temper made the office atmosphere tense. (Tính khí xấu thường xuyên của anh ta khiến bầu không khí trong văn phòng căng thẳng.)
- Bad-tempered (tính từ): Cáu kỉnh, nóng tính. (Từ đồng nghĩa gần nhất với "ill-tempered").
Từ đồng nghĩa
- Irritable: Dễ cáu kỉnh.
- Cantankerous: Gắt gỏng, hay gây sự.
- Grumpy: Càu nhàu, khó chịu.
Thành ngữ liên quan
- To have a short fuse: (Nghĩa bóng) Dễ nổi nóng, dễ bùng nổ.
- Be careful what you say; he has a short fuse today. (Cẩn thận lời nói của bạn; hôm nay anh ta rất dễ nổi nóng.)
tính từ
- càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng