crabbed

/'kræbid/
tính từ
  1. hay càu nhàu, hay gắt gỏng; chua chát
  2. khó đọc
    • crabbed writing
      chữ khó đọc
  3. lúng túng, lằng nhằng, không thoát (văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crabbed"

crabbed
The old man gave a crabbed reply to the cheerful greeting.