impersonation

/im,pə:sə'neiʃn/
danh từ
  1. sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá
  2. sự hiện thân
  3. sự đóng vai, sự thủ vai
  4. sự nhại (ai) để làm trò
  5. sự mạo nhận danh nghĩa người khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "impersonation"

impersonation
A student does a funny impersonation of the teacher for the class.