incumbrance

/in'kʌmbrəns/ Cách viết khác : (incumbrance) /in'kʌmbrəns/
danh từ
  1. gánh nặng
    • without encumbrance
      không gánh nặng gia đình, không con
  2. sự phiền toái, điều phiền toái
  3. sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

incumbrance
The heavy backpack was an incumbrance on the long hike.