influence

/'influəns/
danh từ giống cái
  1. ảnh hưởng
    • L'influence du climat sur les végétaux
      ảnh hưởng của khí hậu lên thực vật
    • Sous l'influence de
      do ảnh hưởng của
  2. thế lực, uy thế
    • Avoir une grande influence dans le monde des affaires
      thế lực lớn trong giới kinh doanh
    • à l'influence
      (thân mật) dùng thế lực, dùng uy thế
    • Se faire élire à l'influence
      dùng uy thế buộc người ta bầu cho mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "influence"

influence
L'influence du climat sur les végétaux est un sujet d'étude important.