influence

/'influəns/
danh từ
  1. ảnh hưởng, tác dụng
    • under the influence of
      chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của
    • to exercise one's influence on someone
      gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai
  2. uy thế, thế lực
    • a person of influence
      người thế lực
  3. người ảnh hưởng; điều ảnh hưởng; điều tác dụng
  4. người thế lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "influence"

influence
A teacher's positive influence helps a student choose to study.