influence

/'influəns/
Học thuật
Thân thiện
influence

A teacher's positive influence helps a student choose to study.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ảnh hưởng, tác dụng: Sức mạnh tác động đến suy nghĩ, hành vi, sự phát triển hoặc kết quả của một người hay một sự việc.
    • Uy thế, thế lực: Quyền lực hoặc vị thế xã hội cho phép một người tác động đến người khác hoặc đến các quyết định.
  2. Động từ:

    • Gây ảnh hưởng, tác động: Hành động tạo ra một sự thay đổi hoặc tác động lên suy nghĩ, hành vi, hoặc bản chất của ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His teacher was a major influence in his life. (Giáo viên của anh ấy một ảnh hưởng lớn trong cuộc đời anh.)
    • She used her influence to help get the project approved. ( ấy đã sử dụng thế lực của mình để giúp dự án được phê duyệt.)
  • Động từ:

    • My parents greatly influenced my career choice. (Bố mẹ tôi đã ảnh hưởng rất lớn đến lựa chọn nghề nghiệp của tôi.)
    • The weather can influence our mood. (Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under the influence of": chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của.

    • He made the decision under the influence of his friends. (Anh ta đưa ra quyết định dưới ảnh hưởng của bạn bè.)
  • "to exercise one's influence on someone": gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai.

    • The leader exercised her influence on the committee's decision. (Người lãnh đạo đã phát huy ảnh hưởng của mình đối với quyết định của ủy ban.)
  • "a person of influence": người thế lực, người ảnh hưởng.

    • The conference was attended by many people of influence. (Hội nghị sự tham dự của nhiều người thế lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Influential (adj): ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng.

    • He is an influential writer. (Ông ấy một nhà văn tầm ảnh hưởng.)
  • Influencer (n): người sức ảnh hưởng (đặc biệt trên mạng xã hội).

    • She is a famous fashion influencer. ( ấy một người ảnh hưởng nổi tiếng trong lĩnh vực thời trang.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Impact (tác động), effect (hệ quả), sway (sự chi phối), power (quyền lực).
  • Động từ: Affect (tác động đến), shape (định hình), mold (uốn nắn), sway (thuyết phục, chi phối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Influence on/upon: ảnh hưởng lên ai/điều .

    • Her advice had a positive influence on my decision. (Lời khuyên của ấy ảnh hưởng tích cực đến quyết định của tôi.)
  • Influence over: ảnh hưởng, quyền kiểm soát đối với ai/điều .

    • The manager has a lot of influence over the team. (Người quản lý rất nhiều ảnh hưởng đối với đội nhóm.)
Thành ngữ liên quan
  • A bad/good influence: một ảnh hưởng xấu/tốt.

    • Parents worry that certain friends might be a bad influence on their children. (Các bậc cha mẹ lo lắng rằng một vài người bạn có thể ảnh hưởng xấu đến con cái họ.)
  • Sphere of influence: phạm vi ảnh hưởng.

    • The company expanded its sphere of influence in the Asian market. (Công ty đã mở rộng phạm vi ảnh hưởng của mình tại thị trường châu Á.)
influence

A teacher's positive influence helps a student choose to study.

danh từ
  1. ảnh hưởng, tác dụng
    • under the influence of
      chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của
    • to exercise one's influence on someone
      gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai
  2. uy thế, thế lực
    • a person of influence
      người thế lực
  3. người ảnh hưởng; điều ảnh hưởng; điều tác dụng
  4. người thế lực