inondation

danh từ giống cái
  1. lụt, nước lụt
    • L'inondation causée par les pluies
      lụt do mưa
    • L'inondation couvrait les terres basses
      nước nước lụt tràn khắp vùng nước thấp
  2. sự làm ngập, sự ngập
    • L'inondation volontaire d'un territoire
      sự cố ý làm ngập một vùng
    • Inondation ventriculaire
      (y học) sự ngập não thất
  3. (nghĩa bóng) sự tràn ngập
    • Inondation d'un marché par des produits étrangers
      việc hàng nước ngoài tràn ngập thị trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inondation"

inondation
L'inondation a recouvert les champs après de fortes pluies.