nạn

  1. calamité; fléau
    • Nạn chiến tranh
      le fléau de la guerre
    • Nạn đói
      (le fléau de) la famine
    • Nạn lụt
      (le fléau de) l'inondation
    • Nạn thất nghiệp
      (le fléau du) chômage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nạn
Một cơn bão lớn gây ra nạn lụt nghiêm trọng.