inonder

ngoại động từ
  1. làm ngập, gây lụt
    • Inonder une région
      làm ngập một vùng
  2. làm ướt đẫm
    • Quelle averse! Nous avons été inondés
      mưa rào ghê quá, chúng tôi ướt đẫm
    • Visage inondé de larmes
      mặt đẫm lệ
  3. (nghĩa bóng) tràn ngập
    • Les articles en matière plastique inondent le marché
      hàng chất dẻo tràn ngập thị trường
    • Joie qui inonde l'âme
      niềm vui tràn ngập tâm hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inonder"