inquiet

tính từ
  1. lo lắng, không yên
    • Être inquiet sur la santé de quelqu'un
      lo lắng cho sức khỏe của ai
    • Air inquiet
      vẻ lo lắng
    • Sommeil inquiet
      giấc ngủ không yên
  2. (văn học) không bao giờ thỏa lòng
  3. (từ ; nghĩa ) động đậy, không đứng yên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inquiet"

Từ có nhắc đến "inquiet"

inquiet
L'enfant a l'air inquiet en attendant devant la porte du bureau.