untroubled

/' n'tr bld/
tính từ
  1. không đục, trong (nước)
  2. không bị quấy rầy; yên ổn, được yên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "untroubled"

untroubled
The child's untroubled face smiled as she played in the sunny garden.