instead

/in'sted/
Học thuật
Thân thiện
instead

He chose to drink water instead of soda.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Để thay vào, để thế cho: Dùng để chỉ một sự lựa chọn, hành động hoặc vật này được thay thế cho một cái khác.
    • Đáng lẽ : Dùng để diễn tả một điều đó đã xảy ra hoặc được lựa chọn, trái ngược với điều được mong đợi hoặc dự định ban đầu.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Since we had no sugar, we used honey instead. ( không đường, chúng tôi dùng mật để thay thế.)
    • He didn't call; he wrote her a letter instead. (Anh ấy không gọi điện; thay vào đó, anh ấy viết cho ấy một thư.)
    • Felix became a herpetologist instead. (Felix đã trở thành một nhà nghiên cứu bò sát thay vì (làm nghề khác).)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "instead of" (giới từ): Thay vì, thay cho.
    • He stayed at home instead of going out. (Anh ấynhà thay vì đi ra ngoài.)
    • We could buy a used car instead of a new one. (Chúng ta có thể mua một chiếc xe đã qua sử dụng thay vì một chiếc mới.)
    • Used English terms instead of Latin ones. (Dùng các thuật ngữ tiếng Anh thay cho các thuật ngữ tiếng Latinh.)
Biến thể từ gần giống
  • In place of: Thay cho, thay thế cho (cụm giới từ, nghĩa tương tự "instead of").
  • Alternatively: Hoặc là, thay vào đó (phó từ, thường dùng để đưa ra một lựa chọn khác).
Từ đồng nghĩa
  • Rather: Thay vì, hơn (thường dùng trong so sánh hoặc để nhấn mạnh sự lựa chọn).
  • In lieu of: Thay cho (cụm từ trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "instead" một phó từ không tạo thành phrasal verb. Cụm "instead of" hoạt động như một giới từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "instead".)

instead

He chose to drink water instead of soda.

phó từ
  1. để thay vào, để thế cho; đáng lẽ
    • instead of this
      để thế cho cái này
    • since we had no sugar, we used honey instead
      không đường chúng tôi dùng mật để thay thế
    • instead of going out, he stayed at home
      đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ nhà