Videointensify

/in'tensifai/

Học cách sử dụng động từ intensify để làm phong phú vốn từ vựng tiếng Anh của bạn. Từ này mang nghĩa làm tăng cường hoặc trở nên mãnh liệt hơn, được sử dụng linh hoạt trong cả ngữ cảnh đời sống lẫn chuyên môn như nhiếp ảnh hay kinh tế. Video sẽ hướng dẫn bạn chi tiết về các dạng ngoại động từ nội động từ, đi kèm với các dụ thực tế danh sách từ đồng nghĩa, trái nghĩa hữu ích. Mời bạn cùng theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "intensify"

intensify
The scientist adjusts the dial to intensify the chemical reaction.