deepen

/'di:pən/
ngoại động từ
  1. làm sâu hơn; đào sâu thêm
    • to deepen a canal
      đào sâu thêm con kênh
  2. làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm...)
  3. làm đậm thêm ( sắc)
  4. làm trầm thêm (giọng nói)
nội động từ
  1. sâu thêm
  2. sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn
  3. đậm thêm (màu sắc)
  4. trầm hơn nữa (giọng nói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "deepen"

Từ có nhắc đến "deepen"

deepen
His voice began to deepen when he was 12 years old.