ignore

/ig'nɔ:/
ngoại động từ
  1. lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
    • to ignore someone
      lờ ai đi
  2. (pháp ) bác bỏ (một bản cáo trạng không đủ chứng cớ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ignore"

ignore
She chose to ignore the loud noise and continued reading her book.