jack

/dʤæk/
Học thuật
Thân thiện
jack

Un technicien branche un jack dans la prise audio.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Jắc, chốt cắm (điện thoại): Một đầu nối điện, thườnghình trụ, dùng để kết nối cơ học điện trong các thiết bị như điện thoại, âm thanh.
    • (Kỹ thuật) Con đội, kích: Một thiết bị cơ khí dùng để nâng vật nặng lên một khoảng cách nhỏ, như kích nâng ô .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le câble du casque audio se branche dans le jack de l'ordinateur. (Dây cắm tai nghe được cắm vào jắc của máy tính.)
    • Pour changer le pneu, il faut d'abord soulever la voiture avec un jack. (Để thay lốp, trước tiên phải nâng xe lên bằng một chiếc kích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jack de connexion": jắc kết nối.

    • Assurez-vous que le jack de connexion est bien enfoncé. (Hãy đảm bảo rằng jắc kết nối đã được cắm chặt.)
  • "Jack hydraulique": kích thủy lực.

    • Le garagiste utilise un jack hydraulique pour soulever les camions. (Người thợ sửa xe dùng một chiếc kích thủy lực để nâng những chiếc xe tải.)
Biến thể từ gần giống
  • Jackpot (danh từ giống đực): Giải độc đắc (trong trò chơi, xổ số). (Từ mượn tiếng Anh, không phảibiến thể trực tiếp của "jack").
    • Il a gagné le jackpot à la loterie. (Anh ấy đã trúng giải độc đắc xổ số.)
Từ đồng nghĩa
  • Prise (danh từ giống cái): Ổ cắm, phích cắm. (Chỉ phần ổ cắm cố định, khác với "jack" là đầu cắm di động).
  • Cric (danh từ giống đực): Kích (nâng xe). (Từ đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa "kích" của "jack").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc trưng cho danh từ "jack" trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "jack" với nghĩa kỹ thuật này trong tiếng Pháp.

jack

Un technicien branche un jack dans la prise audio.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) jắc, chốt cắm (điện thoại)