joug

Học thuật
Thân thiện
joug

Le fermier place le joug sur les épaules des deux bœufs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái ách: Một thanh gỗ hoặc khung được đặt lên cổ các động vật kéo (như , trâu) để buộc chúng vào xe hoặc cày.
    • (Nghĩa bóng) Sự áp bức, sự thống trị, gánh nặng: Dùng để chỉ một quyền lực hoặc tình trạng đàn áp, bóc lột khiến người ta mất tự do.
    • (Kỹ thuật) Đòn cân: Một bộ phận trong một số dụng cụ hoặc máy móc.
    • (Sử học) Ách quy hàng: Một biểu tượng trong cổ La , nơi kẻ bại trận phải đi qua để thể hiện sự đầu hàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les bœufs tirent la charrue sous le joug. (Những con kéo cày dưới ách.)
    • Le peuple a souffert pendant des années sous le joug du dictateur. (Người dân đã chịu đựng nhiều năm dưới ách thống trị của nhà độc tài.)
    • Dans la Rome antique, les vaincus devaient passer sous le joug. (Trong thời La cổ đại, những kẻ bại trận phải chui qua dưới ách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Passer sous le joug": Chui qua dưới ách, đầu hàng, quy thuận.

    • L'armée vaincue a passer sous le joug. (Đạo quân bại trận đã phải chui qua dưới ách để đầu hàng.)
  • "Secouer le joug": Thoát khỏi ách, lật đổ sự áp bức.

    • Le pays a finalement secoué le joug colonial. (Đất nước cuối cùng đã thoát khỏi ách thực dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Enjuguer (động từ): Đóng ách (vào cổ vật nuôi).
  • Joug double (cụm danh từ): Ách đôi (dùng cho hai con vật kéo).
Từ đồng nghĩa
  • Oppression (n): Sự áp bức.
  • Servitude (n): Thân phận nô lệ, sự nô dịch.
  • Domination (n): Sự thống trị.
Thành ngữ liên quan
  • "Plier sous le joug": Cúi đầu chịu sự thống trị.
    • Ils refusèrent de plier sous le joug de l'envahisseur. (Họ từ chối cúi đầu dưới ách của kẻ xâm lược.)
joug

Le fermier place le joug sur les épaules des deux bœufs.

danh từ giống đực
  1. ách
    • Joug double
      cái ách đôi (đóng hai )
    • Le joug de la domination
      (nghĩa bóng) ách đô hộ
  2. (kỹ thuật) đòn cân
  3. (sử học) ách quy hàng (cổ La )
    • Passer sous le joug
      chui qua dưới ách, quy hàng, quy thuận
    • Joue